Google+

Tìm kiếm

 

Dịch vụ cung cấp

 

Hỗ trợ trực tuyến

 

Thống kê

  • Đang onlineĐang online: 0
  • Hôm nayHôm nay: 0
  • Hôm quaHôm qua: 0
  • Tuần nàyTuần này: 0
  • Tuần trướcTuần trước: 0
  • Tháng nàyTháng này: 0
  • Tháng trướcTháng trước: 0
  • Tổng truy cậpTổng: 0
 
  • Khoảng cách đường bộ giữa các tỉnh thành Việt Nam

  • 27/03/2013
  •  Khoảng cách đường bộ giữa các tỉnh thành Việt Nam, Khoảng cách đường bộ giữa Hà nội và các tỉnh, Khoảng cách đường bộ giữa Tp Hồ Chí Minh và các tỉnh,Khoảng các giữa các tỉnh Đông Bắc,Khoảng các giữa các tỉnh Tây Bắc,Khoảng các giữa các tỉnh Đông Nam Bộ - Tây Nguyên,Khoảng các giữa các tỉnh Nam Bộ 
     

    2012/4/vietnam._10-24412.jpe 


    Khoảng cách từ Hà Nội đến các tỉnh khác.


    Các tỉnh phía Bắc: Khoảng các giữa các tỉnh Đông Bắc


    Khoảng các giữa các tỉnh Tây Bắc
     
     

    Khoảng cách giữa các tỉnh thành ( theo quốc lộ 1)
     

    Khoảng cách từ Sài Gòn (Tp Hồ Chí Minh) đến các tỉnh khác.

    Khoảng các giữa các tỉnh Đông Nam Bộ - Tây Nguyên
     
     

    Khoảng các giữa các tỉnh Nam Bộ 

     Tra cứu khoảng cách từ Hà Nội đi các tỉnh trong cả nước

    Địa danh Khoảng cách Địa danh Khoảng cách Địa danh Khoảng cách Địa danh Khoảng cách
      (Km)   (Km)   (Km)   (Km)
    Ba Vì 56 Đoan Hùng 137 Lạng Sơn 154 Sa Pa 376
    Bạc Liêu 1990 Đồ Sơn 123 Lào Cai 338 Sơn La 308
    Bãi Cháy 149 Đông Triều 85 Long Xuyên 1990 Sơn Tây 42
    Bắc Cạn 166 Đồng Đăng 168 Móng Cái 327 Tam Đảo 87
    Bắc Giang 51 Đồng Hới 491 Mộc Châu 190 Tây Ninh 1809
    Bắc Ninh 31 Gia Định 1713 Mỹ Tho 1781 Thái Bình 109
    Bến Thủy 296 Gia Lâm 8 Nam Định 90 Thái Nguyên 80
    Bến Tre 1795 Hà Đông 11 Nghĩa Lộ 266 Thanh Hóa 153
    Biên Hòa 1684 Hà Giang 318 Nam Liên 307 Thủ Dầu Một 1740
    Buôn Mê Thuột 1390 Hà Tĩnh 341 Nha Trang 1278 Tuy Hòa 1156
    Cà Mau 2057 Hải Dương 58 Ninh Bình 93 Tuyên Quang 165
    Cao Bằng 272 Hải Phòng 103 Pắc Pó 325 Uông Bí 115
    Cẩm Phả 180 Hoà Bình 76 Phan Rang 1382 Việt Trì 85
    Cần Thơ 1877 Hòn Gai 151 Phan Thiết 1518 Vinh 291
    Cầu Hiền Lương 963 Hồ Xá 557 Phú Thọ 93 Vĩnh Long 1847
    Chợ Lớn 1721 Hồ Ba Bể 241 Phúc Yên 46 Vĩnh Yên 63
    Đà Lạt 1481 TP Hồ Chí Minh 1710 Pleiku 1204 Xuân Mai 36
    Đà Nẵng 763 Huế 658 Quảng Ngãi 889 Yên Bái 183
    Đèo Ngang 423 Hưng Yên 64 Quảng Trị 598    
    Điện Biên 474 Kiến An 114 Qui Nhơn 1065    
    Đò Lèn 131 Lai Châu 402 Sa Đéc 1853    



    XEM THÊM Giá thuê xe tại http://www.vietngajsc.com

    CHI TIẾT KHOẢNG CÁCH TỪ QUẬN LONG BIÊN, HÀ NỘI ĐI CÁC TỈNH, HUYỆN TRÊN CẢ NƯỚC

     

     

    STT Từ Hà Nội đến Km
    1 HÀ TĨNH  
    1.1 Nghi Xuân 341
    1.2 Hồng Lĩnh 351
    1.3 Can Lộc 366
    1.4 Đức Thọ 370
    1.5 Thạch Hà 375
    1.6 Hà Tĩnh 380
    1.7 Cẩm Xuyên 394
    1.8 Hương Khê 422
    1.9 Kỳ Anh 433
    1.1 Hương Sơn 396
    2 NGHỆ AN  
    2.1 Yên Thành 301
    2.2 Quỳnh Lưu 268
    2.3 Diễn Châu 290
    2.4 Nghĩa Đàn 301
    2.5 Vinh 331
    2.6 Đô Lương 326
    2.7 Hưng Nguyên 336
    2.8 Cửa Lò 328
    2.9 Nam Đàn 349
    2.1 Thanh Chương 373
    2.11 Tân Kỳ 346
    2.12 Anh Sơn 352
    2.13 Quỳ Hợp 331
    2.14 Con Cuông 380
    2.15 Quỳ Châu 358
    2.16 Quế Phong 385
    2.17 Tương Dương 440
    2.18 Kỳ Sơn 490
    3 THANH HÓA  
    3.1 Bỉm Sơn 160
    3.2 Hà Trung 168
    3.3 Hậu Lộc 190
    3.4 Hoằng Hoá 193
    3.5 Cẩm Thuỷ 234
    3.6 Lang Chánh 270
    3.7 Nga Sơn 188
    3.8 Ngọc Lạc 254
    3.9 Như Xuân 245
    3.1 Nông Cống 221
    3.11 Quan Hoá 298
    3.12 Quảng Xương 200
    3.13 Sầm Sơn 208
    3.14 Thạch Thành 186
    3.15 Thanh Hoá 193
    3.16 Thiệu Hoá 208
    3.17 Thọ Xuân 229
    3.18 Tĩnh Gia 236
    3.19 Trường Xuân 252
    3.2 Vĩnh Lộc 210
    4 HÀ NAM  
    4.1 Thanh Liêm 110
    4.2 Kim Bảng 110
    4.3 Lý Nhân 114
    4.4 Phủ Lý 100
    4.5 Duy Tiên 98
    4.6 Bình Mỹ 111
    5 NINH BÌNH  
    5.1 Hoa Lư 127
    5.2 Gia Viễn 132
    5.3 Ninh Bình 133
    5.4 Tam Điệp 146
    5.5 Bình Minh 176
    5.6 Kim Sơn 159
    5.7 Nho Quan 173
    6 NAM ĐỊNH  
    6.1 Mỹ Lộc 124
    6.2 Nam Trực 140
    6.3 Nam Định 130
    6.4 Vụ Bản 146
    6.5 Trực Ninh 146
    6.6 Nghĩa Hưng 153
    6.7 Ý Yên 158
    6.8 Xuân Trường 159
    6.9 Giao Thuỷ 171
    6.1 Hải Hậu 165
    7 HOÀ BÌNH  
    7.1 Kỳ Sơn 102
    7.2 Lạc Sơn 165
    7.3 Hoà Bình 112
    7.4 Kim Bôi 148
    7.5 Mai Châu 177
    7.6 Lương Sơn 77
    7.7 Đà Bắc 129
    7.8 Tân Lạc 140
    7.9 Lạc Thuỷ 185
    7.1 Yên Thuỷ 189
    8 SƠN LA  
    8.1 Mộc Châu 233
    8.2 Mai Sơn 315
    8.3 Bắc Yên 195
    8.4 Yên Châu 270
    8.5 Sơn La 344
    8.6 Thuận Châu 367
    8.7 Mường La 375
    8.8 Sông Mã 413
    8.9 Phù Yên 163
    9 LAI CHÂU  
    9.1 Mường Tè 611
    9.2 Than Uyên 481
    9.3 Tam Đường 422
    9.4 Sìn Hồ 531
    10 ĐIỆN BIÊN  
    10.1 Tuần Giáo 422
    10.2 Mường Ẳng 458
    10.3 Điện Biên Đông 537
    10.4 Điện Biên Phủ 494
    10.5 Mường Lay 546
    10.6 Tủa Chùa 464
    10.7 Lai Châu 516
    11 LÀO CAI  
    11.1 Lào Cai 323
    11.2 Bảo Thắng 295
    11.3 Bắc Hà 308
    11.4 Văn Bàn 292
    11.5 Bảo Yên 250
    11.6 Sa Pa 355
    12 YÊN BÁI  
    12.1 Yên Bình 137
    12.2 Yên Bái 150
    12.3 Trấn Yên 159
    12.4 Văn Yên 184
    12.5 Văn Chấn 242
    12.6 Lục Yên 224
    12.7 Mù Căng Chải 307
    12.8 Nghĩa Lộ 224
    13 VĨNH PHÚC  
    13.1 Vĩnh Tường 50
    13.2 Phúc Yên 40
    13.3 Tam Đảo 76
    13.4 Vĩnh Yên 55
    13.5 Yên Lạc 67
    13.6 Lập Thạch 78
    14 PHÚ THỌ  
    14.1 Việt Trì 75
    14.2 Phong Châu 88
    14.3 Hạ Hoà 147
    14.4 Đoan Hùng 122
    14.5 Phú Thọ 106
    14.6 Thanh Sơn 116
    14.7 Yên Lập 129
    15 HÀ TÂY  
    15.1 Hà Đông 35
    15.2 Hoài Đức 34
    15.3 Chương Mỹ 44
    15.4 Ba Vì 75
    15.5 Thường Tín 44
    15.6 Thanh Oai 47
    15.7 Quốc Oai 53
    15.8 Đan Phượng 38
    15.9 Thạch Thất 63
    15.1 Xuân Mai 58
    15.11 Phú Xuyên 54
    15.12 Mỹ Đức 70
    15.13 Sơn Tây 66
    16 THÁI BÌNH  
    16.1 Vũ Thư 116
    16.2 Thái Bình 109
    16.3 Kiến Xương 123
    16.4 Đông Hưng 97
    16.5 Tiền Hải 130
    16.6 Quỳnh Côi 106
    16.7 Thái Thuỵ 133
    16.8 Hưng Hà 82
    17 HƯNG YÊN  
    17.1 Văn Lâm 30
    17.2 Mỹ Hào 42
    17.3 Khoái Châu 57
    17.4 Ân Thi 58
    17.5 Kim Động 58
    17.6 Hưng Yên 68
    17.7 Tiên Lữ 72
    17.8 Phù Cư 80
    18 HẢI DƯƠNG  
    18.1 Cẩm Giàng 46
    18.2 Hải Dương 58
    18.3 Gia Lộc 66
    18.4 Nam Sách 63
    18.5 Thanh Hà 70
    18.6 Tứ Kỳ 73
    18.7 Kim Thành 76
    18.8 Kinh Môn 83
    18.9 Phả Lại 60
    18.1 Chí Linh 84
    18.11 Ninh Giang 86
    19 BẮC GIANG  
    19.1 Việt Yên 37
    19.2 Bắc Giang 45
    19.3 Hiệp Hoà 53
    19.4 Lạng Giang 55
    19.5 Yên Dũng 55
    19.6 Tân Yên 58
    19.7 Lục Nam 68
    19.8 Yên Thế 71
    19.9 Lục Ngạn 88
    19.1 Sơn Động 120
    20 BẮC NINH  
    20.1 Từ Sơn 12
    20.2 Lim 18
    20.3 Bắc Ninh 24
    20.4 Quế Võ 34
    20.5 Yên Phong 21
    20.6 Thuận Thành 43
    20.7 Gia Bình 55
    21 BẮC CẠN  
    21.1 Bắc Cạn 154
    21.2 Chợ Mới 112
    21.3 Ba Bể 211
    21.4 Ngân Sơn 214
    21.5 Bạch Thông 164
    21.6 Nà Phặc 190
    21.7 Bằng Lũng 194
    21.8 Na Rì 198
    22 THÁI NGUYÊN  
    22.1 Phổ Yên 45
    22.2 Thái Nguyên 70
    22.3 Đổng Hỉ 73
    22.4 Sông Công 53
    22.5 Phú Lương 92
    22.6 Phú Bình 60
    22.7 Đại Từ 95
    22.8 Võ Nhai 109
    22.9 Định Hoá 121
    23 TUYÊN QUANG  
    23.1 Yên Sơn 160
    23.2 Tuyên Quang 157
    23.3 Sơn Dương 125
    23.4 Hàm Yên 199
    23.5 Chiêm Hoá 224
    23.6 Na Hang 259
    24 HÀ GIANG  
    24.1 Bắc Quang 232
    24.2 Vị Xuyên 274
    24.3 Hà Giang 298
    24.4 Quản Bạ 341
    24.5 Bắc Mê 354
    24.6 Hoàng Su Phì 295
    24.7 Yên Minh 391
    24.8 Xín Mần 327
    24.9 Đồng Văn 434
    24.1 Mèo Vạc 438
    25 CAO BẰNG  
    25.1 Cao Bằng 273
    25.2 Hoà An 287
    25.3 Quảng Uyên 308
    25.4 Trà Lĩnh 304
    25.5 Hà Quảng 316
    25.6 Nguyên Bình 313
    25.7 Thạch An 230
    25.8 Thông Nông 318
    25.9 Trùng Khánh 333
    25.1 Phục Hoà 342
    25.11 Hạ Lang 341
    25.12 Bảo Lạc 395
    26 LẠNG SƠN  
    26.1 Hữu Lũng 77
    26.2 Chi Lăng 92
    26.3 Cao Lộc 148
    26.4 Lạng Sơn 145
    26.5 Đồng Đăng 158
    26.6 Lộc Bình 170
    26.7 Văn Lãng 177
    26.8 Văn Quan 186
    26.9 Định Lập 203
    26.1 Bình Gia 219
    26.11 Tràng Định 214
    26.12 Bắc Sơn 228
    27 QUẢNG NINH  
    27.1 Đông Triều 83
    27.2 Uông Bí 92
    27.3 Quảng Yên 115
    27.4 Hạ Long 130
    27.5 Cẩm Phả 158
    27.6 Hoành Bồ 130
    27.7 Vân Đồn 178
    27.8 Tiên Yên 217
    27.9 Đầm Hà 181
    27.1 Ba Chẽ 223
    27.11 Bình Liêu 262
    27.12 Quảng Hà 265
    27.13 Móng Cái 300
    27.14 Hoành Mô 277
    28 HẢI PHÒNG  
    28.1 Hải Phòng 108
    28.2 An Hải 118
    28.3 Kiến An 118
    28.4 Thuỷ Nguyên 117
    28.5 Đồ Sơn 136
    28.6 Tiên Lãng 129
    28.7 Vĩnh Bảo 136
    29 QUẢNG BÌNH  
    29.1 Quảng Trạch 487
    29.2 Quảng Ninh 535
    29.3 Tuyên Hoá 541
    29.4 Minh Hoá 556
    29.5 Bố Trạch 510
    29.6 Lệ Thuỷ 564
    29.7 Đồng Hới 528
    30 QUẢNG TRỊ  
    30.1 Hải Lăng 629
    30.2 Quảng Trị 620
    30.3 Đông Hà 607
    30.4 Đak Rông 646
    30.5 Do Linh 597
    30.6 Vĩnh Linh 582
    30.7 Hướng Hoá 668
    30.8 Cam Lộ 619
    30.9 Triệu Phong 615
    31 HUẾ  
    31.1 Phong Điền 664
    31.2 Hương Trà 680
    31.3 Quảng Điền 683
    31.4 Tp Huế 694
    31.5 Hương Thuỷ 710
    31.6 A Lưới 766
    31.7 Phú Lộc 736
    31.8 Nam Đồng 744

     

     

Chia sẻ cùng bạn bè thông qua các công cụ

|

Vui lòng nhập tiếng việt có dấu
Chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận cho bài viết này

VẬN TẢI KHÁC

2012 Copyright © VietNga. All rights reserved - Design: VTX.,JSC (0973.067.376 Mr.Vinh)
  • CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT NGA

  • Địa chỉ: 335 Lê Thánh Tông, Q.Ngô Quyền, TP.Hải Phòng
  • Điện thoại: 0225.3569.074 - Fax: 0225.3569.410
  • Hotline: 0983.350.469
  • Email: admin@vietngajsc.com - Website: http://vietngajsc.com